dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
đ^
««
«
19
20
21
22
23
»
»»
Words Containing "đ^"
Đò nát đụng nhau
Đòn càn hai mũi
Đòn càn hai mũi, đòn xóc hai đầu
Đốn cây ai nỡ dứt chồi
Đốn cây ai nỡ dứt chồi, đạo chồng nghĩa vợ giận rồi lại thương
Đốn cây phải rìu búa, lấy vợ phải mối mai
Đón chợ ngăn sông
Đón cửa trước, rước cửa sau
Đốn củi ba năm, thiêu một giờ
Đòn dưới đất cất lên lưng
Đồng ác tương tế
Đông đàn dài lũ
Đòn gánh giữa đàng bắc ngang lên cổ
Đòn gánh giữa đàng vác ngang lên cổ
Đòn gánh giữa đàng, vác ngang trên cổ
Đòn gánh giữa đàng vắt ngang lên cổ
Đỏng đảnh như đồng cân
Đỏng đảnh như phản long đanh
Đông đào tây liễu
Đồng đất nước người
Động đất động cát
Đong đầy bán non
Đong đầy bán vơi
Đong đầy hơn nậy đọi
Đong đầy khảo non
Đong đầy khảo vơi
Đồng bạc đâm toạc tờ giấy
Đông bắc chớp nháy mừng lòng, tức là mai tới đầy đồng mương khe
Đông bắc chớp nhảy mừng lòng, tức là mai tới đầy đồng mương khe
Đồng bạc ném toạc tờ giấy
Đồng bấc thì qua, đồng quà thì nhớ
Động bể Bàng bắc nồi rang rang thóc; động bể Sóc mang thóc ra phơi
Đồng bệnh tương lân
Đồng bệnh tương liên
Động bể đông, bắc nồi rang thóc; động bể bắc, đổ thóc ra phơi.
Động bể Quang Lang bắc nồi rang lên bếp, động bể An Cố giặt khố mà phơi
Động bể Văn Úc, xúc thóc ra sấy
Động bể Xuân Né, xúc thóc ra phơi; động bể Đại Bằng đổ thóc vào rang
Động biển Đại Bàng, bắc nồi rang cho sẵn
Động biển Đại Bàng bắc nồi rang thóc, động biển bên Sóc đổ thóc ra phơi
Động biển Đại Bàng, vác nồi rang thóc, động biển bên Sóc, đổ thóc ra phơi
Đồng bịnh tương liên
Đồng cam cộng khổ
Đồng cân đồng lạng
Đồng cân thiết cốt
Đồng căn tịnh đế
Đống Cao có chín cái gò, có bò ngoảnh cổ, có lỗ tiền chôn
Đông Cao có lệ bó mo, Tráng Việt có tiệc đi mò ăn đêm
Đồng cật đồng lòng
Đông cây, gió lay không đổ
Đông cây xây lá
Động chà cá nhảy
Động chân động tay
Đóng chèo một vai
Đông chết se, hè chết lụt
Đồng chiêm xin chớ nuôi bò, mùa đông tháng giá bò dò làm sao
Đông chí trồng bí trồng bầu
Đồng chịu đồng trả
Đồng chua nước mặn
Đông Cổ Âm, Nam Hành Thiện
Đồng có láng giềng đồng, nhà có láng giềng nhà
Đông có mây, tây có sao
Đồng Cống đan rọ đan sàng, Đang Lai dệt vải chợ Hàm nhuộm thâm
Đông con hơn rậm của
Đông con lắm của
Đông con nhiều của
Đông con đông của
Đông có tây, mây có sao
Đóng cửa bảo nhau
Đóng cửa dạy nhau
Đóng cửa đi ăn mày
Đóng cửa trong nhà dạy con
Động dao động thớt
Đồng diện bất đồng tâm
Đồng Dọc, đồng Gâu, gò Lầu, bến Sản, gò Quán, cây Đa, đồng Gà, dộc Mít
Động đêm thì bảy, động ngày thì ba
Đồng đen ra phấn chì
Đồng Hoa thì lắm ma thiêng, lắm rắn non Bèn, kênh Cập lắm beo
Đồng hội đồng thuyền
Động địa kinh thiên
Đong đi đổ lại sao đầy
Đồng khô cỏ cháy
Đồng không mông quạnh
Đồng không quãng vắng
Đông không thầy, tây không chủ
Đông Kì, Tây Lạc, Bắc Dũng, Nam Chân
Đông liễu tây đào
Đồng loại sợ nhau
Đồng lòng đồng cật
Đồng lỗ đồng lãi
««
«
19
20
21
22
23
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...